사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "giá nhà" (1)

giá nhà
영어 명사house price
내 단어장
Mỗi lần một con số mới về giá nhà được công bố, tôi lại chứng kiến kịch bản quen thuộc.
Every time new house price figures are announced, I witness a familiar scenario.

swap_horiz 관련 단어 "giá nhà" (2)

gia nhập
영어 동사to join, to accede
내 단어장
Anh ấy muốn gia nhập câu lạc bộ bóng đá.
He wants to join the football club.
tiến trình gia nhập
영어 구accession process
내 단어장
Mở đường cho tiến trình gia nhập Liên minh châu Âu.
Pave the way for the European Union accession process.

format_quote 표현 "giá nhà" (11)

Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees.
chất phụ gia nhân tạo (hóa chất phụ gia)
food artificial additives
Ông đưa hàng triệu người gia nhập tầng lớp trung lưu.
He brought millions of people into the middle class.
Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.
Anh ấy muốn gia nhập câu lạc bộ bóng đá.
He wants to join the football club.
Điều này sẽ mở đường cho tiến trình gia nhập EU.
This will pave the way for the EU accession process.
Mở đường cho tiến trình gia nhập Liên minh châu Âu.
Pave the way for the European Union accession process.
Tiến trình gia nhập EU từng bị Thủ tướng ngăn cản.
The EU accession process was once hindered by the Prime Minister.
Mỗi lần một con số mới về giá nhà được công bố, tôi lại chứng kiến kịch bản quen thuộc.
Every time new house price figures are announced, I witness a familiar scenario.
Giá nhà đất tăng nhanh hơn tiền lương là điều đương nhiên.
It is natural for real estate prices to rise faster than wages.
Phần lớn cái ta gọi là giá nhà thực ra là giá đất.
Most of what we call house prices is actually land prices.